New model S

Model S quả thực là một thiết kế đầy tính sáng tạo tạo nên vẻ đẹp khác biệt, mang lại một phong cách độc đáo về ánh sáng và màu sắc. Ứng dụng Aritco SmartLift được cài đặt trên smartphone hoặc máy tính bảng giúp bạn dễ dàng thiết lập ánh sáng phù hợp với sở thích và tâm trạng. Cửa mở 2 cánh, kích thước nhỏ gọn tạo nên sự tối ưu hóa về không gian sử dụng, thuận tiện trong việc bố trí vị trí lắp thang.

* Truyền động bằng trục vít – bánh vít

Dạng platform (sàn nâng)

Tải định mức 250 Kg – 300 Kg – 400 Kg (từ 2 đến 5 người đi)

Kích thước giếng thang nhỏ nhất : 910 mm x 966 mm

Kích thước giếng thang lớn nhất : 1480 mm x 1496 mm

Dễ lắp đặt vì không cần phòng máy hoặc giếng thang

Giếng thang tự đỡ bằng vách thép sơn tĩnh điện hoặc kính cường lực

Hố giếng (pit) chỉ cần sâu 40 mm là có thể lắp đặt.

Có thể lắp đặt trực tiếp lên sàn nhà.

Thời gian lắp đặt ngắn (chỉ cần 4 - 5 ngày)

Vận hành đơn giản, chi phí bảo trì bảo dưỡng thấp (3 tháng /1 lần)

Mức tiêu thụ điện  thấp 2,2 KW. Dùng điện 1 pha 230 V, 50 Hz hoặc 3 pha 230/400V, 50 Hz

Aritco S5/S8/S9/S12/S15 đã được thử nghiệm theo các tiêu chuẩn của EC và đồng thời tuân thủ các yêu cầu an toàn bắt buộc có liên quan đến sản xuất máy móc / thiết bị theo tiêu chuẩn Châu Âu số MD 2006/42/EC và tiêu chuẩn Châu Âu cho thang máy platform EN 81-41.

 

 
Model S5 – S8 – S9 – S12 – S15
Sản xuất tại Thụy Điển
Vị trí lắp đặt Trong nhà
Tải định mức 250 Kg (S5 / S8 / S9) – 300 Kg (S12) – 400 Kg (S15)
Hệ thống dẫn động Trục vít – bánh vít
Tốc độ di chuyển 0.15 m/s – 0,3 m/s (option)
Chiều cao hành trình (max) 15000 mm (15 m)

Kích thước giếng thang - mm

(rộng x sâu) cạnh D x cạnh A

910 x 966 (S5) // 910 x 1396 (S8) // 910 x 1496 (S9)

1280 x 1396 (S12) // 1480 x 1496 (S15)

Kích thước sàn thang - mm

(rộng x sâu) cạnh D x cạnh A

830 x 600 (S5) // 830 x 1000 (S8) // 830 x 1100 (S9)

1200 x 1000 (S12) // 1400 x 1100 (S15)

Số điểm dừng tối đa 6
Số cửa một tầng (max) 2
Độ sâu hố giếng (Pit) 40 mm (0 mm - lắp trực tiếp lên sàn nhà, sử dụng ramp)
Chiều cao tầng trên cùng

Min 2200 mm to 3000 mm

Phòng máy Không
Lối vào Một lối vào, hai lối vào đối diện, hai lối vào vuông góc
Kiểu cửa

Cửa quay, mở 2 cánh

Chiều cao cửa

1800, 1900, 2000 mm

Độ mở rộng cửa 630 mm (S5 / S8 / S9) - 900 mm (S12 / S15)
Điều khiển chạy thang Tự động (Auto run)
Gọi tầng Nút bấm 1 chạm
Dừng thang khi mất điện Dùng ắc quy
Điện áp điều khiển 24 V
Công suất động cơ 2,2 KW
Điện áp

1 pha 230 V 50 Hz /9A/16A

3 pha 230 V 50 Hz/9A/16A , 3 pha 400 V 50 Hz/5.2A/16A

Đáp ứng tiêu chuẩn Châu Âu MD 2006/42/EC, Châu Âu EN81-41
 
   Model   

   Giếng thang (mm)   
Rộng (D) x Sâu (A)

   Sàn thang (mm)   
Rộng (E) x Sâu (F)

Cửa

   Tải trọng   
(Kg)

S5
910 (D) x 966
830 x 600
Cạnh B
250
S8 910 (D) x 1396 830 x 1000    Cạnh A, B, C    250
S9
910 (D) x 1496
830 x 1100
Cạnh A, B, C
250
S12 1280 (D) x 1396 1200 x 1000 Cạnh A, B, C 300
S15
1480 (D) x 1496
1400 x 1100
Cạnh A, B, C
400

 

Lưu ý :

* S5 / S8 / S9 / S12 / S15 chỉ sử dụng lắp trong nhà (indoor)

* Giếng thang :

+ 1 mặt thép (cạnh buồng máy – cạnh D), 3 mặt kính (các cạnh còn lại)     

+ 2 mặt thép , 2 mặt kính

+ 3 mặt thép , 1 mặt kính (cạnh cửa)

 


 

Bản vẽ kích thước giếng thang và sàn thang

Nhấn vào đây để tải về bản vẽ mặt cắt ngang sàn thang Aritco Model S

Bản vẽ tổng hợp model S - English